Luyện Tập Bài Tập Toán Học
Rèn luyện tư duy trắc nghiệm và tự luận với lời giải chi tiết và công thức Toán hiển thị chuẩn KaTeX.
• $36 : 3 = 12$.
• $12 \cdot 2 = 24$.
• $8 + 24 = 32$.
Lưu ý: Không được tính $3 \cdot 2 = 6$ trước! Phép nhân và chia có độ ưu tiên ngang nhau nên phải làm từ trái sang phải.
• Trong ngoặc tròn: $5 \cdot 3 - 2^3 = 15 - 8 = 7$.
• Trong ngoặc vuông: $1 + 2 \cdot 7 = 1 + 14 = 15$.
• Nhân ngoài ngoặc vuông: $15 \cdot 7 = 105$.
• Tính nhân: $25 \cdot 8 = 200$.
• Thực hiện cộng, trừ từ trái sang phải: $200 - 9 + 125 = 191 + 125 = 316$.
• Luỹ thừa: $3^2 = 9$.
• Nhân: $2 \cdot 9 = 18$ và $5 \cdot 5 = 25$.
• Cộng: $18 + 25 = 43$.
$$3 \cdot 14 + 2 \cdot 9 = 42 + 18 = 60\text{ (km)}$$
Chiều rộng hình chữ nhật là: $a$.
Diện tích hình chữ nhật là: $S = a \cdot (2a + 1)$ (hoặc $2a^2 + a$).
$$3 \cdot (2 \cdot 3 + 1) = 3 \cdot (6 + 1) = 3 \cdot 7 = 21\text{ (cm}^2\text{)}$$
Mở Khóa Đáp Án & Lời Giải Dạng Toán Tương Tự 9+
Dạng bài toán tương tự & vận dụng nâng cao này giúp em nắm chắc phương pháp giải nhanh điểm 9+. Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí chỉ trong 30 giây để bắt đầu giải bài!
Mở Khóa Đáp Án & Lời Giải Dạng Toán Tương Tự 9+
Dạng bài toán tương tự & vận dụng nâng cao này giúp em nắm chắc phương pháp giải nhanh điểm 9+. Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí chỉ trong 30 giây để bắt đầu giải bài!
Mở Khóa Đáp Án & Lời Giải Dạng Toán Tương Tự 9+
Dạng bài toán tương tự & vận dụng nâng cao này giúp em nắm chắc phương pháp giải nhanh điểm 9+. Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí chỉ trong 30 giây để bắt đầu giải bài!
Mở Khóa Đáp Án & Lời Giải Dạng Toán Tương Tự 9+
Dạng bài toán tương tự & vận dụng nâng cao này giúp em nắm chắc phương pháp giải nhanh điểm 9+. Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí chỉ trong 30 giây để bắt đầu giải bài!
$$\begin{array}{r@{\quad}l} 951 \\ \times \quad 23 \\ \hline 2853 \\ 1902\phantom{0} \\ \hline 21873 \end{array}$$
Vậy kết quả là: **$21\,873$**.
$$\begin{array}{r@{\quad}l} 273 \\ \times \quad 47 \\ \hline 1911 \\ 1092\phantom{0} \\ \hline 12831 \end{array}$$
Vậy kết quả là: **$12\,831$**.
$$\begin{array}{r@{\quad}l} 845 \\ \times \quad 253 \\ \hline 2535 \\ 4225\phantom{0} \\ 1690\phantom{00} \\ \hline 213785 \end{array}$$
Vậy kết quả là: **$213\,785$**.
$$\begin{array}{r@{\quad}l} 1356 \\ \times \quad 125 \\ \hline 6780 \\ 2712\phantom{0} \\ 1356\phantom{00} \\ \hline 169500 \end{array}$$
Vậy kết quả là: **$169\,500$**.
$$125 \cdot 10 = 1\,250.$$
$$2\,021 \cdot 100 = 202\,100.$$
$$\begin{aligned} 1\,991 \cdot 25 \cdot 4 &= 1\,991 \cdot (25 \cdot 4) \\ &= 1\,991 \cdot 100 = 199\,100. \end{aligned}$$
$$\begin{aligned} 3\,025 \cdot 125 \cdot 8 &= 3\,025 \cdot (125 \cdot 8) \\ &= 3\,025 \cdot 1\,000 = 3\,025\,000. \end{aligned}$$
$$\begin{aligned} 125 \cdot 101 &= 125 \cdot (100 + 1) \\ &= 125 \cdot 100 + 125 \cdot 1 \\ &= 12\,500 + 125 = 12\,625. \end{aligned}$$