Một lớp có $30$ học sinh. Cô giáo muốn chia lớp thành các nhóm để thực hiện các dự án học tập nhỏ, sao cho các nhóm đều có số người bằng nhau và có nhiều hơn $1$ người nhưng ít hơn $30$ người. Hỏi có bao nhiêu cách chia nhóm?
Nội dung dành riêng cho học sinh MathUp
Mở Khóa Đáp Án & Lời Giải Dạng Toán Tương Tự 9+
Dạng bài toán tương tự & vận dụng nâng cao này giúp em nắm chắc phương pháp giải nhanh điểm 9+. Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí chỉ trong 30 giây để bắt đầu giải bài!
Câu 1922:Bài 2.24 (SGK trang 42)
276 đã làm
Toán Lớp 6
VanDung
Toán Tương Tự & Vận Dụng Nâng Cao 9+
Trong nghi lễ thượng cờ và hạ cờ tại Quảng trường Ba Đình, đội tiêu binh gồm $1$ sĩ quan chỉ huy đứng đầu và $33$ chiến sĩ. Có bao nhiêu cách sắp xếp $33$ chiến sĩ thành các hàng có số người như nhau, sao cho mỗi hàng có nhiều hơn $1$ người và ít hơn $33$ người?
Nội dung dành riêng cho học sinh MathUp
Mở Khóa Đáp Án & Lời Giải Dạng Toán Tương Tự 9+
Dạng bài toán tương tự & vận dụng nâng cao này giúp em nắm chắc phương pháp giải nhanh điểm 9+. Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí chỉ trong 30 giây để bắt đầu giải bài!
Câu 1923:Luyện tập SGK (Trang 39, 41)
288 đã làm
Toán Lớp 6
NhanBiet
Kết quả phân tích các số $36$ và $105$ ra thừa số nguyên tố lần lượt là:
Đã có 288 học sinh đã làm bài
Lời giải chi tiết:
Phân tích theo sơ đồ cột hoặc sơ đồ cây: • $36 = 4 \cdot 9 = 2^2 \cdot 3^2$. • $105 = 3 \cdot 35 = 3 \cdot 5 \cdot 7$. Do đó kết quả chuẩn tắc là: **$36 = 2^2 \cdot 3^2$** và **$105 = 3 \cdot 5 \cdot 7$**.
Chưa hiểu bước nào trong lời giải?
Câu 1924:Toán Tương Tự 9+ (Câu 13)
185 đã làm
Toán Lớp 6
VanDungCao
Toán Tương Tự & Vận Dụng Nâng Cao 9+
Tìm số tự nhiên $n$ để biểu thức $P = (n - 2)(n^2 + n - 5)$ là một số nguyên tố.
Nội dung dành riêng cho học sinh MathUp
Mở Khóa Đáp Án & Lời Giải Dạng Toán Tương Tự 9+
Dạng bài toán tương tự & vận dụng nâng cao này giúp em nắm chắc phương pháp giải nhanh điểm 9+. Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí chỉ trong 30 giây để bắt đầu giải bài!
Câu 1925:Toán Tương Tự 9+ (Câu 14)
250 đã làm
Toán Lớp 6
VanDungCao
Toán Tương Tự & Vận Dụng Nâng Cao 9+
Tìm tất cả các số nguyên tố $p$ sao cho cả $p + 2$ và $p + 4$ đều là các số nguyên tố.
Nội dung dành riêng cho học sinh MathUp
Mở Khóa Đáp Án & Lời Giải Dạng Toán Tương Tự 9+
Dạng bài toán tương tự & vận dụng nâng cao này giúp em nắm chắc phương pháp giải nhanh điểm 9+. Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí chỉ trong 30 giây để bắt đầu giải bài!
Câu 1926:Toán Tương Tự 9+ (Câu 15)
234 đã làm
Toán Lớp 6
VanDungCao
Toán Tương Tự & Vận Dụng Nâng Cao 9+
Tìm số tự nhiên $n$ sao cho biểu thức $A = n^4 + 4$ là một số nguyên tố.
Nội dung dành riêng cho học sinh MathUp
Mở Khóa Đáp Án & Lời Giải Dạng Toán Tương Tự 9+
Dạng bài toán tương tự & vận dụng nâng cao này giúp em nắm chắc phương pháp giải nhanh điểm 9+. Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí chỉ trong 30 giây để bắt đầu giải bài!
Câu 1927:Toán Tương Tự 9+ (Câu 16)
159 đã làm
Toán Lớp 6
VanDungCao
Toán Tương Tự & Vận Dụng Nâng Cao 9+
Biết số tự nhiên $A = 2^x \cdot 3^y$ có đúng $12$ ước số và $x + y = 5$. Tìm số $A$, biết rằng $x > y$.
Nội dung dành riêng cho học sinh MathUp
Mở Khóa Đáp Án & Lời Giải Dạng Toán Tương Tự 9+
Dạng bài toán tương tự & vận dụng nâng cao này giúp em nắm chắc phương pháp giải nhanh điểm 9+. Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí chỉ trong 30 giây để bắt đầu giải bài!
Câu 1928:Toán Tương Tự 9+ (Câu 17)
138 đã làm
Toán Lớp 6
VanDungCao
Toán Tương Tự & Vận Dụng Nâng Cao 9+
Tìm hai số nguyên tố $p$ và $q$ sao cho cả tổng $p + q$ và hiệu $p - q$ đều là các số nguyên tố.
Nội dung dành riêng cho học sinh MathUp
Mở Khóa Đáp Án & Lời Giải Dạng Toán Tương Tự 9+
Dạng bài toán tương tự & vận dụng nâng cao này giúp em nắm chắc phương pháp giải nhanh điểm 9+. Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí chỉ trong 30 giây để bắt đầu giải bài!
Câu 1929:Toán Tương Tự 9+ (Câu 18)
273 đã làm
Toán Lớp 6
VanDungCao
Toán Tương Tự & Vận Dụng Nâng Cao 9+
Cho $p$ là số nguyên tố lớn hơn $3$. Khẳng định nào sau đây là khẳng định ĐÚNG về giá trị của biểu thức $(p^2 - 1)$?
Nội dung dành riêng cho học sinh MathUp
Mở Khóa Đáp Án & Lời Giải Dạng Toán Tương Tự 9+
Dạng bài toán tương tự & vận dụng nâng cao này giúp em nắm chắc phương pháp giải nhanh điểm 9+. Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí chỉ trong 30 giây để bắt đầu giải bài!
Câu 1930:Toán Tương Tự 9+ (Câu 19)
218 đã làm
Toán Lớp 6
VanDungCao
Toán Tương Tự & Vận Dụng Nâng Cao 9+
Phân tích số $M = 2024$ ra thừa số nguyên tố và tính tổng tất cả các ước nguyên tố của $M$:
Nội dung dành riêng cho học sinh MathUp
Mở Khóa Đáp Án & Lời Giải Dạng Toán Tương Tự 9+
Dạng bài toán tương tự & vận dụng nâng cao này giúp em nắm chắc phương pháp giải nhanh điểm 9+. Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí chỉ trong 30 giây để bắt đầu giải bài!
Câu 1931:Toán Tương Tự 9+ (Câu 20)
209 đã làm
Toán Lớp 6
VanDungCao
Toán Tương Tự & Vận Dụng Nâng Cao 9+
Cho số tự nhiên $N = 2^{10} \cdot 5^7$. Hỏi số $N$ có tất cả bao nhiêu chữ số khi viết trong hệ thập phân?
Nội dung dành riêng cho học sinh MathUp
Mở Khóa Đáp Án & Lời Giải Dạng Toán Tương Tự 9+
Dạng bài toán tương tự & vận dụng nâng cao này giúp em nắm chắc phương pháp giải nhanh điểm 9+. Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí chỉ trong 30 giây để bắt đầu giải bài!
Câu 1932:Bài 1.36a (SGK trang 24)
132 đã làm
Toán Lớp 6
NhanBiet
Viết tích sau dưới dạng một luỹ thừa: $$9 \cdot 9 \cdot 9 \cdot 9 \cdot 9$$
Đã có 132 học sinh đã làm bài
Lời giải chi tiết:
Tích gồm $5$ thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng $9$. Theo định nghĩa luỹ thừa: $$9 \cdot 9 \cdot 9 \cdot 9 \cdot 9 = 9^5$$
Chưa hiểu bước nào trong lời giải?
Câu 1933:Bài 1.36b (SGK trang 24)
157 đã làm
Toán Lớp 6
NhanBiet
Viết tích sau dưới dạng một luỹ thừa: $$10 \cdot 10 \cdot 10 \cdot 10$$
Đã có 157 học sinh đã làm bài
Lời giải chi tiết:
Tích gồm $4$ thừa số bằng $10$. Do đó: $$10 \cdot 10 \cdot 10 \cdot 10 = 10^4$$
Chưa hiểu bước nào trong lời giải?
Câu 1934:Bài 1.36c (SGK trang 24)
267 đã làm
Toán Lớp 6
ThongHieu
Viết tích sau dưới dạng một luỹ thừa của $5$: $$5 \cdot 5 \cdot 5 \cdot 25$$
Đã có 267 học sinh đã làm bài
Lời giải chi tiết:
Ta có $25 = 5 \cdot 5 = 5^2$. Khi đó: $$5 \cdot 5 \cdot 5 \cdot 25 = 5^3 \cdot 5^2 = 5^{3+2} = 5^5$$
Chưa hiểu bước nào trong lời giải?
Câu 1935:Bài 1.36d (SGK trang 24)
205 đã làm
Toán Lớp 6
NhanBiet
Viết tích sau dưới dạng một luỹ thừa: $$a \cdot a \cdot a \cdot a \cdot a \cdot a$$
Đã có 205 học sinh đã làm bài
Lời giải chi tiết:
Tích gồm $6$ thừa số bằng nhau và đều bằng $a$. Theo định nghĩa luỹ thừa: $$a \cdot a \cdot a \cdot a \cdot a \cdot a = a^6$$
Chưa hiểu bước nào trong lời giải?
Câu 1936:Bài 1.37a (SGK trang 24)
204 đã làm
Toán Lớp 6
NhanBiet
Cho luỹ thừa $4^3$. Hãy xác định cơ số, số mũ và tính giá trị của luỹ thừa đó.
Đã có 204 học sinh đã làm bài
Lời giải chi tiết:
Luỹ thừa $4^3$ có cơ số là $4$, số mũ là $3$. Giá trị của luỹ thừa: $4^3 = 4 \cdot 4 \cdot 4 = 16 \cdot 4 = 64$.
Chưa hiểu bước nào trong lời giải?
Câu 1937:Bài 1.37b (SGK trang 24)
275 đã làm
Toán Lớp 6
NhanBiet
Viết luỹ thừa có cơ số bằng $3$, số mũ bằng $5$ và tính giá trị của luỹ thừa đó.
Đã có 275 học sinh đã làm bài
Lời giải chi tiết:
Luỹ thừa có cơ số $3$ và số mũ $5$ được viết là $3^5$. Giá trị: $3^5 = 3 \cdot 3 \cdot 3 \cdot 3 \cdot 3 = 9 \cdot 9 \cdot 3 = 81 \cdot 3 = 243$.
Chưa hiểu bước nào trong lời giải?
Câu 1938:Bài 1.37c (SGK trang 24)
212 đã làm
Toán Lớp 6
ThongHieu
Tìm số mũ $n$ biết luỹ thừa có cơ số bằng $2$ và nhận giá trị bằng $128$ (tức $2^n = 128$).
Đã có 212 học sinh đã làm bài
Lời giải chi tiết:
Ta phân tích số $128$ thành tích các thừa số $2$: $$128 = 2 \cdot 2 \cdot 2 \cdot 2 \cdot 2 \cdot 2 \cdot 2 = 2^7$$ Do đó số mũ cần tìm là $n = 7$.
Chưa hiểu bước nào trong lời giải?
Câu 1939:Bài 1.38 (SGK trang 24)
120 đã làm
Toán Lớp 6
NhanBiet
Tính giá trị của các luỹ thừa sau: $2^5; 3^3; 5^2; 10^9$.
Đăng nhập hoặc đăng ký để mở khóa trọn bộ lời giải & bài toán nâng cao 9+
Lớp Học Trực Tuyến Tương Tác
Đăng Ký Giải Bài Qua Zoom Cùng Giáo viên MathUp.vn
Bài toán đăng ký:
Câu hỏi toán học
Nội dung tóm tắt đề bài...
Đăng Ký Zoom Thành Công!
Trợ lý của Giáo viên MathUp.vn đã tiếp nhận yêu cầu và sẽ gửi link phòng Zoom & thời gian cụ thể qua Zalo/SĐT cho em trước buổi học.
Quy Định & Pháp Lý MathUp.vn
Điều khoản sử dụng và chính sách bảo vệ dữ liệu học viên
Lưu ý: Khi bạn đăng ký hoặc đăng nhập tài khoản tại MathUp.vn, bạn đồng ý tuân thủ toàn bộ các điều khoản học tập và sử dụng dịch vụ dưới đây.
1
Tài khoản & Định danh số điện thoại cá nhân
Mỗi tài khoản gắn liền với 01 số điện thoại cá nhân của học sinh nhằm lưu trữ lộ trình học, lịch sử câu hỏi đã làm và tham gia các lớp học trực tuyến qua Zoom. Học viên có trách nhiệm bảo mật mật khẩu và không chia sẻ tài khoản cho nhiều người sử dụng chung.
Quy định tài khoản: Ban quản trị sẽ xóa vĩnh viễn các số điện thoại không tồn tại.
Khuyến nghị Zalo: Các số điện thoại nên gắn với số Zalo để tiện gửi tài liệu học tập, chuyên đề ôn thi 9+ và thông tin phòng học Zoom.
2
Bản quyền nội dung & Sở hữu trí tuệ
Toàn bộ đề thi, ngân hàng câu hỏi phân hóa, phương pháp giải nhanh, sơ đồ tóm tắt lý thuyết KaTeX và tài liệu ôn thi 9+ thuộc bản quyền độc quyền của MathUp.vn. Nghiêm cấm mọi hành vi sao chép, crawl dữ liệu tự động hoặc thương mại hóa khi chưa có sự đồng ý bằng văn bản.
3
Hạn mức học tập & Gói tài khoản
Học sinh được học miễn phí 100% kho lý thuyết và luyện tập ngân hàng câu hỏi cơ bản; được cấp 20 bài vận dụng cao (9+) có giải chi tiết. Sau khi hoàn thành hạn mức 20 bài, học viên có thể liên hệ Hotline/Zalo 0919.661.480 để nâng cấp VIP không giới hạn.
4
Văn hóa lớp học trực tuyến qua Zoom
Học sinh tham gia lớp Zoom cần có mặt đúng giờ hẹn, chuẩn bị câu hỏi, giữ thái độ tôn sư trọng đạo và tôn trọng người dạy. Nghiêm cấm ghi hình, chụp ảnh phát tán riêng tư các buổi học khi chưa có sự đồng thuận từ Giáo viên MathUp.vn.
Cam kết cốt lõi: MathUp.vn cam kết bảo mật 100% dữ liệu cá nhân, không chia sẻ cho bên thứ ba vì mục đích tiếp thị thương mại.
1
Thông tin thu thập
Hệ thống chỉ thu thập thông tin tối thiểu: Họ tên, Số điện thoại (dùng làm tài khoản), Khối lớp, Trường THPT và kết quả làm bài tập để hỗ trợ học tập cá nhân hóa.
2
Bảo mật mật khẩu & Phiên truy cập
Mật khẩu được mã hóa an toàn trên hệ thống (chuẩn Hash một chiều). Quản trị viên không thể đọc mật khẩu gốc của học sinh. Bạn có thể đổi mật khẩu bất kỳ lúc nào.
3
Quyền quản lý dữ liệu
Học viên có quyền chỉnh sửa thông tin cá nhân trong Trang cá nhân hoặc gửi yêu cầu xóa tài khoản/dữ liệu qua email: hotro@mathup.vn.